Nickelarc 182

  • Hãng sản xuất Philarc - Philippines
  • Bảo hành 12 tháng
  • Giá 1.100.000 VNĐ
  • Giá khuyến mại 1.100.000 VNĐ

Đặt mua

Nội dung chi tiết

que-han-nikelarc-182-e-nicrfe-3

Nickelarc182

Nikelarc 182 : Que hàn đặc biệt   – Sửa Chữa Vành Băng Đa trong nhà máy Xi Măng

Tương Đương XHD 2222 , ESAB OK 92.26

Que hàn Vành Băng Đa nhà máy xi măng
Nickelarc 182

AWS Specification : AWS A5.11 E NiCrFe-3
JIS Specification: NONE
Other Specification: DIN 1736 EL-NiCr15FeMn
I. ỨNG DỤNG:
Que hàn Nickelarc 182 rất linh hoạt, nó có thể sử dụng cho hầu hết các ứng dụng. Tuy nhiên phổ biến hơn cả là ứng dụng trong các ngành công nghiệp nặng như hóa chất, dầu khí, công nghiệp hạt nhân nơi mà nó được sử dụng để hàn nối hệ thống ống , thiết bị chính của nhà máy. Nickelarc 182 thường được sử dụng hàn nối và hàn phủ lên các loại thép Ni-Cr.
II. Mô tả chi tiết
Nickelarc 182 là một loại que hàn sử dụng chung cho các các loại thép Ni-Cr, hàn nối các lại thép nền Niken, thép hệ crom nikel, hoặc chúng với thép không rỉ, thép cacbon.Que hàn này được sản xuất đáp ứng cho các vị trí cần hàn đắp lớp, chất lượng X-ray. Nickelarc cũng là 1 sự lựa chọn tuyệt vời cho các loại thép Inconel 600 hoặc giữa chúng với thép carbon , thép không rỉ: giữa thép Crom cao như Incoloy 800 với hợp kim Nickel-Đồng, hoặc các hợp kim Niken. PHILARC Nickelarc 182 cũng được sử dụng cho hàn nối thép niken 200 với thép không gỉ và hợp kim niken-đồng Monel® 400 với thép carbon.
III. Lưu ý khi sử dụng
Việc gia nhiệt vật hàn là không cần thiết.
Tránh hàn liên tục nếu có thể. Để tăng hiểu quả và giảm nứt trong quá trình hàn, duy trì nhiệt độ hàn <150 ºC
Sấy que hàn 150 ~ 200ºC trong 30 ~ 60 phút trước khi sử dụng.
IV. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA MỐI HÀN(%):
C Si Mn Fe Ni Mo Cr Nb & Ta
0.03 0.40 5.00 3.00 Bal. 1.50 19.00 2.22

V. Cơ tính mối hàn:
Giới hạn chảy : N/mm2 (ksi) Giới hạn bền N/mm2 (ksi) Độ dãn dài %
373 (54) 654 (95) 35

VI. VỊ TRÍ HÀN: PHẲNG, GÓC, HÀN ĐỨNG, HÀN LEO, HÀN NGANG, HÀN TRẦN
VII. KÍCH THƯỚC QUE HÀN VÀ DÒNG ĐIỆN : DC (+)
Size(mm)Dia. 3.2 4.0 5.0
Length 350 350 350
Current Range 70~110 100~150 130~180